Giao diện có tiếng Việt và tiếng Anh. Bảng dưới dùng để đối chiếu tên gọi khi đọc tài liệu bằng một ngôn ngữ và dùng giao diện bằng ngôn ngữ còn lại. Một số thực thể giữ tên tiếng Anh ở cả hai ngôn ngữ: Action, Data source, Job, Secret, View và tên vai trò.
| Tiếng Việt | English | Định nghĩa |
|---|
| Tổ chức | Organization | Không gian của công ty, chứa mọi tài khoản và project. |
| Quản trị tổ chức | Organization admin | Trang của owner để quản lý project và người dùng. |
| Người dùng | User | Một tài khoản đăng nhập trong tổ chức. |
| Project | Project | Đơn vị làm việc của một đội, chứa môi trường, data source, action và view. |
| Thành viên | Member | Người dùng được link vào một project với một vai trò. |
| Group | Group | Nhóm thành viên trong project, dùng để cấp quyền một lượt. |
| Vai trò | Role | Owner, Admin, Editor hoặc Viewer. |
| Phân quyền | Access | Trang quản lý thành viên và group của project. |
| Quyền trên action | Action permissions | Ai được chạy một action. |
| Chế độ quyền | Permission mode | open (mọi thành viên) hoặc restricted (chỉ ai được cấp) của một action. |
| Mọi thành viên | All members | Nhãn của action ở chế độ open. |
| Chỉ người được cấp | Granted only | Nhãn của action hoặc môi trường ở chế độ restricted. |
| Cấp quyền / Thu hồi | Grant / Revoke | Thêm hoặc bỏ một người hay một group khỏi danh sách được phép. |
| Tiếng Việt | English | Định nghĩa |
|---|
| Môi trường | Environment | Bản tách biệt của project (dev, staging, prod) với kết nối, biến và secret riêng. |
| Production | Production | Môi trường chứa dữ liệu thật. Khi được chọn, giao diện hiện cảnh báo màu đỏ. |
| Môi trường áp dụng | Applies to environments | Các môi trường mà một action, view hay lịch được bật. |
| Quyền vào | Access | Chế độ open / restricted của một môi trường. |
| Vai trò tối đa | Maximum role | Vai trò cao nhất một người có được ở môi trường restricted. |
| IP allowlist | IP allowlist | Danh sách IP/CIDR được chạy action ở một môi trường. |
| DỮ LIỆU THẬT | REAL DATA | Nhãn trên bộ chọn môi trường khi đang ở production. |
| Tiếng Việt | English | Định nghĩa |
|---|
| Data source | Data source | Kết nối tới PostgreSQL, MySQL hoặc HTTP API (hiện chưa có action nào dùng được data source HTTP). |
| Config theo môi trường | Config per environment | Thông tin kết nối lưu riêng cho từng môi trường. |
| Bảng & sơ đồ | Tables & diagram | Trang xem bảng, cột, khoá và sơ đồ quan hệ của data source. |
| Khoá chính / Khoá ngoại | Primary key / Foreign key | Cột định danh một dòng / Cột trỏ tới bảng khác. |
| Action CRUD | CRUD actions | Bộ action liệt kê, xem, thêm, sửa và xoá, sinh từ một bảng. |
| Biến & Secret | Variables & secrets | Giá trị theo môi trường dùng trong action. |
| Biến | Variable | Giá trị không bí mật, đọc lại được: {{$var.KEY}}. |
| Secret | Secret | Giá trị bí mật, chỉ ghi: {{$secret.KEY}}. |
| Action | Action | Thao tác SQL hoặc JavaScript đã định nghĩa sẵn, có tham số, quyền, version. |
| JS action | JS action | Action JavaScript điều phối các action khác. |
| Chỉ đọc / Ghi dữ liệu | Read-only / Writes data | Kiểu của action SQL. |
| Param, tham số | Param | Ô nhập của action, viết {{tên}} trong SQL. |
| Nguồn giá trị | Values from | Danh sách cố định hoặc lấy từ action khác, dùng cho param enum. |
| Transformer | Transformer | Hàm JavaScript biến đổi kết quả trước khi hiển thị. |
| Nháp | Draft | Bản đang sửa, chưa chạy được. |
| Publish | Publish | Kiểm tra và đưa bản nháp thành version đang dùng. |
| Version | Version | Một bản publish không đổi của action hoặc view. |
| Quay về | Roll back | Đổi version đang dùng về một version cũ. |
| View | View | Màn hình React/TSX tự viết, phía xây dựng. |
| Dựng bằng kéo-thả | Drag & drop builder | Trình sinh code khởi đầu cho view từ bố cục khối. |
| Tiếng Việt | English | Định nghĩa |
|---|
| Tổng quan | Overview | Trang checklist thiết lập và lối tắt của project. |
| Chạy action | Run action | Trang chạy action qua form tự sinh. |
| Màn hình | Screen | View đã publish, phía người dùng. |
| Lần chạy | Run (execution) | Một lần thực thi action. |
| Lịch sử chạy | Run history | Danh sách các lần chạy của một action. |
| Đưa vào hàng đợi | Add to the queue | Chạy action ở nền (action SQL ghi dữ liệu). |
| Chạy hàng loạt | Bulk run | Chạy một action SQL ghi dữ liệu với nhiều bộ tham số. |
| Job | Job | Một lần chạy nền, hàng loạt hoặc theo lịch. |
| Lịch | Schedule | Chạy định kỳ theo cron (giờ UTC). |
| Job & Lịch | Jobs & schedules | Trang theo dõi job và lịch. |
| Nhật ký | Audit log | Bản ghi chỉ thêm của mọi lần chạy và mọi thay đổi. |
| Tiếng Việt | English | Định nghĩa |
|---|
| Máy chủ thực thi | Execution server | Thành phần của nền tảng kết nối tới hệ thống của khách hàng và chạy action. Đây là nơi duy nhất giải mã thông tin kết nối. |
| IP ra ngoài | Egress IP | Địa chỉ IP cố định mà nền tảng dùng khi kết nối tới hệ thống của khách hàng. |
| Bridge | Bridge | Cổng kết nối chạy trong mạng riêng của khách hàng (đang phát triển). |