Các bảng dưới đây tổng hợp quyền theo vai trò trong project. Vai trò cao hơn có mọi quyền của vai trò thấp hơn, theo thứ tự Viewer < Editor < Admin < Owner. Mọi kiểm tra quyền đều thực hiện ở máy chủ. Giao diện ẩn các nút không dùng được chỉ để thuận tiện thao tác.
Ký hiệu: ✓ được phép; Không: không được phép; ◐ được phép có điều kiện (xem phần Ghi chú).
| Thao tác | Owner | Admin | Editor | Viewer |
|---|
| Đăng nhập, đổi mật khẩu của mình | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ |
| Mở Quản trị tổ chức | ✓ | Không | Không | Không |
| Tạo, sửa, xoá người dùng; đặt lại mật khẩu | ✓ | Không | Không | Không |
| Tạo project, xoá project | ✓ | Không | Không | Không |
| Đổi tên project | ✓ | ✓ | Không | Không |
| Thấy project | Mọi project | Project được link | Project được link | Project được link |
| Thao tác | Owner | Admin | Editor | Viewer |
|---|
| Thêm, gỡ thành viên; đổi vai trò; quản lý group | ✓ | ✓ | Không | Không |
| Đặt chế độ quyền và cấp quyền chạy trên action | ✓ | ✓ | Không | Không |
| Thêm, đổi tên môi trường; cờ production; IP allowlist | ✓ | ✓ | Không | Không |
| Đổi quyền vào môi trường; cấp/thu hồi quyền vào | ✓ | ✓ | Không | Không |
Vào môi trường restricted | ✓ | ✓ | ◐ ¹ | ◐ ¹ |
| Chọn môi trường ở thanh trên cùng | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ |
| Xem Nhật ký, export CSV nhật ký | ✓ | ✓ | Không | Không |
| Thao tác | Owner | Admin | Editor | Viewer |
|---|
| Xem trang Tổng quan của project | ✓ | ✓ | ✓ | Không |
| Xem data source, cấu hình (không có mật khẩu), bảng & sơ đồ | ✓ | ✓ | ◐ ² | Không |
| Thử kết nối đã lưu | ✓ | ✓ | ◐ ² | Không |
| Thêm, sửa, xoá data source; lưu kết nối; thử kết nối đang nhập | ✓ | ✓ | Không | Không |
| Xem, thêm, sửa, xoá biến và secret | ✓ | ✓ | ◐ ² | Không |
| Xem SQL; tạo, sửa, publish, rollback action | ✓ | ✓ | ✓ | Không |
| Tạo action CRUD từ bảng | ✓ | ✓ | ◐ ² ³ | Không |
| Bật/tắt môi trường áp dụng của action, view, lịch | ✓ | ✓ | ◐ ² | Không |
| Xoá action | ✓ | ✓ | Không | Không |
| Tạo, sửa, publish, rollback, xoá view | ✓ | ✓ | ✓ | Không |
| Preview view | ✓ | ✓ | ◐ ² | Không |
| Thao tác | Owner | Admin | Editor | Viewer |
|---|
| Chạy action, chạy nền, chạy hàng loạt | ◐ ⁴ | ◐ ⁴ | ◐ ⁴ | ◐ ⁴ |
| Mở màn hình (view đã publish) | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ ⁵ |
| Xem lịch sử chạy | Mọi người | Mọi người | ◐ ² | Của mình |
| Xem và huỷ job | Mọi job | Mọi job | ◐ ² | Job của mình |
| Tạo, sửa, bật, xoá lịch | ✓ | ✓ | ◐ ² | Không |
| Export CSV kết quả chạy | ◐ ⁴ | ◐ ⁴ | ◐ ⁴ | ◐ ⁴ |
- Owner và admin luôn vào được mọi môi trường. Editor và Viewer vào môi trường
restricted khi được cấp trực tiếp hoặc qua group. Ở môi trường open, mọi thành viên vào được.
- Cần vai trò Editor ở môi trường đang chọn. Ở môi trường restricted có vai trò tối đa được cấp là
viewer, Editor của project chỉ có quyền như Viewer: chạy action và xem lần chạy của mình. Xem Vai trò.
- Editor tạo được action CRUD với quyền chạy mặc định hoặc mở cho mọi thành viên. Việc chọn từng người và group để cấp quyền cần vai trò Admin.
- Chạy được khi action đã publish, được bật ở môi trường đang chọn và người chạy có quyền trên action. Action
open cho phép mọi thành viên chạy. Action restricted chỉ cho phép thành viên và group được cấp chạy, áp dụng cả với owner và admin. IP allowlist của môi trường và giới hạn tần suất cũng được áp dụng. Chạy nền và chạy hàng loạt chỉ có cho action SQL kiểu Ghi dữ liệu.
- Màn hình chỉ liệt kê view đã bật ở môi trường đang chọn. Mỗi action mà màn hình gọi vẫn được kiểm tra riêng theo quyền của người xem.